Call +84.99.6656.999 for ADS 01

Công bố danh sách Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIII

30/01/2021 (22:49:49)


Tối 30/1, tại Trung tâm Hội nghị Quốc gia (Hà Nội), ngay sau khi hoàn thành kiểm phiếu, Đại hội XIII của Đảng công bố danh sách các đại biểu trúng cử vào Ban Chấp hành Trung ương.

Tối 30/1, Ban Kiểm phiếu đã báo cáo kết quả bầu cử và công bố danh sách 200 người vào Ban Chấp hành Trung ương khóa XIII, gồm 180 ủy viên chính thức và 20 ủy viên dự khuyết.

Ủy viên chính thức

STT Họ và tên Năm sinh Chức vụ
1 Dương văn an 1971 Bí thư Tỉnh ủy Bình Thuận
2 Chu ngọc anh 1965 Chủ tịch UBND TP Hà Nội
3 Nguyễn doãn anh 1967 Tư lệnh Quân khu 4
4 Nguyễn hoàng anh 1963 Chủ tịch Ủy ban Quản lý vốn Nhà nước tại doanh nghiệp
5 nguyễn thúy anh 1963 Chủ nhiệm Ủy ban về các vấn đề xã hội
6 trần tuấn anh 1964 Bộ trưởng Công Thương
7 Nguyễn hòa bình 1958 Chánh án TAND Tối cao
8 Dương thanh bình 1961 Trưởng ban Dân nguyện thuộc Ủy ban TVQH
9 Đỗ thanh bình 1967 Bí thư Tỉnh ủy Kiên Giang
10 bùi minh châu 1961 Bí thư Tỉnh ủy Phú Thọ
11 lê tiến châu 1969 Bí thư Tỉnh ủy Hậu Giang
12 đỗ văn chiến 1962 Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc
13 hoàng xuân chiến 1961 Thứ trưởng Bộ Quốc phòng
14 hoành duy chinh 1968 Bí thư Tỉnh ủy Bắc Kạn
15 mai văn chính 1961 Phó trưởng ban Tổ chức Trung ương
16 phạm minh chính 1958 Trưởng ban Tổ chức Trung ương
17 nguyễn tân cương 1966 Thứ trưởng Bộ Quốc phòng
18 bùi văn cường 1965 Bí thư Tỉnh ủy Đắk Lắk
19 lương cường 1957 Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị QĐND Việt Nam
20 ngô chí cường 1967 Bí thư Tỉnh ủy Trà Vinh
21 nguyễn mạnh cường 1973 Phó ban Đối ngoại Trung ương
22 Nguyễn phú cường 1967 Bí thư Tỉnh ủy Đồng Nai
23 Phan Việt cường 1963 Bí thư Tỉnh ủy Quảng Nam
24 trần quốc cường 1961 Phó trưởng ban Nội chính Trung ương
25 nguyễn văn danh 1962 Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh Tiền Giang
26 Nguyễn hồng diên 1965 Phó trưởng ban Tuyên giáo Trung ương
27 đào ngọc dung 1962 Bộ trưởng Lao động - Thương binh và Xã hội
28 đinh tiến dũng 1961 Bộ trưởng Tài chính
29 hoàng trung dũng 1971 Bí thư Tỉnh ủy Hà Tĩnh
30 hồ quốc dũng 1966 Bí thư Tỉnh ủy Bình Định
31 nguyễn chí dũng 1960 Bộ trưởng Kế hoạch và Đầu tư
32 võ văn dũng 1960 Phó trưởng ban Thường trực Ban Nội chính Trung ương
33 đỗ đức duy 1970 Bí thư Tỉnh ủy Yên Bái
34 nguyễn quang dương 1962 Phó trưởng ban Tổ chức Trung ương
35 phạm đại dương 1974 Bí thư Tỉnh ủy Phú Yên
36 vũ đức đam 1964 Phó thủ tướng
37 huỳnh thành đạt 1962 Bộ trưởng Khoa học và Công nghệ
38 nguyễn khắc định 1964 Bí thư Tỉnh ủy Khánh Hòa
39 Nguyễn quốc đoàn 1975 Phó bí thư Tỉnh ủy Thừa Thiên - Huế
40 Lương quốc đoàn 1970 Phó chủ tịch Hội Nông dân
41 nguyễn hữu đông 1972 Bí thư Tỉnh ủy Sơn La
42 nguyễn văn được 1968 Bí thư Tỉnh ủy Long An
43 nguyễn văn gấu 1967 Chính ủy Quân khu 9
44 phan văn giang 1960 Thứ trưởng Bộ Quốc phòng kiêm Tổng tham mưu trưởng QĐND Việt Nam
45 nguyễn thị thu hà 1970 Bí thư Tỉnh ủy Ninh Bình
46 Trần Hồng Hà 1963 Bộ trưởng Tài nguyên và Môi trường
47 vũ hải hà 1969 Phó chủ nhiệm Ủy ban Đối ngoại
48 lê khánh hải 1966 Phó chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước
49 ngô đông hải 1970 Bí thư Tỉnh ủy Thái Bình
50 nguyễn đức hải 1961 Chủ nhiệm Ủy ban Tài chính - Ngân sách
51 nguyễn thanh hải 1970 Bí thư Tỉnh ủy Thái Nguyên
52 nguyễn tiến hải 1965 Bí thư Tỉnh ủy Cà Mau
53 nguyễn văn hiền 1967 Phó tư lệnh kiêm Tham mưu trưởng Quân chủng Phòng không - Không quân
54 Nguyễn sỹ hiệp 1974 Phó chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
55 bùi thị minh hoài 1965 Phó chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương
56 lê minh hoan 1961 Thứ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
57 nguyễn thị hồng 1968 Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
58 đoàn minh huấn 1971 Tổng biên tập Tạp chí Cộng sản
59 vương đình huệ 1957 Bí thư Thành ủy Hà Nội
60 Nguyễn mạnh hùng 1962 Bộ trưởng Thông tin và Truyền thông
61 lê quốc hùng 1966 Thứ trưởng Bộ Công an
62 lữ văn hùng 1961 Bí thư Tỉnh ủy Bạc Liêu
63 nguyễn văn hùng 1964 Phó chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương
64 nguyễn văn hùng 1961 Thứ trưởng Bộ Văn hóa
65 lê quang huy 1966 Phó chủ nhiệm Ủy ban Khoa học - Công nghệ và Môi trường
66 đỗ trọng hưng 1971 Bí thư Tỉnh ủy Thanh Hóa
67 lê minh hưng 1970 Chánh Văn phòng Trung ương Đảng
68 trần tiến hưng 1976 Chủ tịch UBND tỉnh Hà Tĩnh
69 Điểu K'ré 1968 Phó ban Thường trực Ban Dân vận Trung ương
70 y thanh hà niê kđăm 1973 Bí thư Đảng ủy Khối Doanh nghiệp Trung ương
71 lê minh khái 1964 Tổng Thanh tra Chính phủ
72 Nguyễn đình khang 1967 Chủ tịch Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam
73 đặng quốc khánh 1976 Bí thư Tỉnh ủy Hà Giang
74 trần việt khoa 1965 Giám đốc Học viện Quốc phòng
75 nguyễn xuân ký 1976 Bí thư Tỉnh ủy Quảng Ninh
76 đào hồng lan 1971 Bí thư Tỉnh ủy Bắc Ninh
77 hoàng Thị Thúy Lan 1966 Bí thư Tỉnh ủy Vĩnh Phúc
78 chẩu văn lâm 1967 Bí thư Tỉnh ủy Tuyên Quang
79 tô lâm 1957 Bộ trưởng Công an
80 hầu a lềnh 1973 Phó chủ tịch kiêm Tổng thư ký Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam
81 Nguyễn hồng lĩnh 1964 Phó trưởng ban Dân vận Trung ương
82 lê thành long 1963 Bộ trưởng Tư pháp
83 nguyễn thanh long 1966 Bộ trưởng Y tế
84 Nguyễn văn lợi 1961 Bí thư Tỉnh ủy Bình Phước
85 võ minh lương 1963 Thứ trưởng Bộ Quốc phòng
86 Lê trường lưu 1963 Bí thư Tỉnh ủy Thừa - Thiên Huế
87 trương thị mai 1958 Trưởng ban Dân vận Trung ương
88 phan văn mãi 1973 Bí thư Tỉnh ủy Bến Tre
89 lê quang mạnh 1974 Bí thư Tỉnh ủy Cần Thơ
90 lâm văn mẫn 1970 Bí thư Tỉnh ủy Sóc Trăng
91 trần thanh mẫn 1962 Chủ tịch Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam
92 châu văn minh 1961 Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
93 lê quốc minh 1969 Phó tổng giám đốc TTXVN
94 phạm bình minh 1959 Phó thủ tướng kiêm Bộ trưởng Ngoại giao
95 Trần Hồng minh 1967 Chủ nhiệm Tổng cục Công nghiệp quốc phòng
96 lại xuân môn 1963 Bí thư Tỉnh ủy Cao Bằng
97 giàng páo mỷ 1963 Bí thư Tỉnh ủy Lai Châu
98 phạm hoài nam 1967 Thứ trưởng Bộ Quốc phòng
99 trần văn nam 1963 Bí thư Tỉnh ủy Bình Dương
100 nguyễn văn nên 1957 Bí thư Thành ủy TP.HCM
101 Hà thị nga 1969 Chủ tịch Hội Liên hiệp phụ nữ Việt Nam
102 lê thị nga 1964 Chủ nhiệm Ủy ban Tư pháp
103 nguyễn thanh nghị 1976 Thứ trưởng Bộ Xây dựng
104 Nguyễn hữu nghĩa 1972 Phó trưởng ban Kinh tế Trung ương
105 nguyễn trọng nghĩa 1962 Phó chủ nhiệm Tổng cục Chính trị QĐND Việt Nam
106 bùi văn nghiêm 1966 Chủ tịch HĐND tỉnh Vĩnh Long
107 trần thanh nghiêm 1970 Tư lệnh Quân chủng Hải quân
108 nguyễn duy ngọc 1964 Thứ trưởng Bộ Công an
109 nguyễn quang ngọc 1968 Tư lệnh Quân khu 3
110 thái đại ngọc 1966 Tư lệnh Quân khu 5
111 hồ văn niên 1975 Bí thư Tỉnh ủy Gia Lai
112 Nguyễn hải ninh 1976 Phó chánh Văn phòng Trung ương Đảng
113 đặng xuân phong 1972 Bí thư Tỉnh ủy Lào Cai
114 đoàn hồng phong 1963 Bí thư Tỉnh ủy Nam Định
115 lê quốc phong 1978 Bí thư Tỉnh ủy Đồng Tháp
116 Nguyễn thành phong 1962 Chủ tịch UBND TP.HCM
117 hồ đức phớc 1963 Tổng Kiểm toán Nhà nước
118 nguyễn xuân phúc 1954 Thủ tướng
119 trần quang phương 1961 Phó chủ nhiệm Tổng cục Chính trị
120 hoàng đăng quang 1961 Phó trưởng ban Tổ chức Trung ương
121 bùi nhật quang 1975 Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam
122 Lê hồng quang 1968 Phó chánh án Thường trực TAND Tối cao
123 lê ngọc quang 1974 Phó tổng giám đốc Đài truyền hình Việt Nam
124 lương tam quang 1965 Thứ trưởng Bộ Công an
125 trần lưu quang 1967 Phó bí thư Thường trực Thành ủy TP.HCM
126 vũ hải quân 1974 Giám đốc Đại học Quốc gia TP.HCM
127 trần đức quận 1967 Bí thư Tỉnh ủy Lâm Đồng
128 nguyễn văn quảng 1969 Bí thư Thành ủy Đà Nẵng
129 thái thanh quý 1976 Bí thư Tỉnh ủy Nghệ An
130 trịnh văn quyết 1966 Chính ủy Quân khu 2
131 trần văn rón 1961 Bí thư Tỉnh ủy Vĩnh Long
132 vũ hải sản 1961 Thứ trưởng Bộ Quốc phòng
133 Nguyễn kim sơn 1966 Giám đốc Đại học Quốc gia Hà Nội
134 bùi thanh sơn 1962 Thứ trưởng Thường trực Bộ Ngoại giao
135 trần văn sơn 1961 Phó chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
136 đỗ tiến sỹ 1965 Bí thư Tỉnh ủy Hưng Yên
137 lê đức thái 1967 Tư lệnh Bộ đội Biên phòng
138 Nguyễn hồng thái 1969 Tư lệnh Quân khu 1
139 dương văn thái 1970 Bí thư Tỉnh ủy Bắc Giang
140 nguyễn đức thanh 1972 Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh Ninh Thuận
141 vũ hồng thanh 1961 Chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế của Quốc hội
142 Nguyễn thị thanh 1967 Trưởng ban Dân nguyện; Phó trưởng ban Tổ chức Trung ương
143 phạm viết thanh 1962 Bí thư Tỉnh ủy Bà Rịa - Vũng Tàu
144 Trần sỹ thanh 1971 Phó chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội
145 Lê văn thành 1962 Bí thư Thành ủy, Chủ tịch HĐND TP Hải Phong
146 nghiêm xuân thành 1969 Chủ tịch HĐQT Vietcombank
147 phạm xuân thăng 1966 Bí thư Tỉnh ủy Hải Dương
148 huỳnh chiến thắng 1965 Phó tổng Tham mưu trưởng QĐND Việt Nam
149 vũ đại thắng 1975 Bí thư Tỉnh ủy Quảng Bình
150 trần đức thắng 1973 Ủy viên Ủy ban Kiểm tra Trung ương
151 phạm tất thắng 1970 Phó chủ nhiệm Ủy ban VH-GD-TN-TN-NĐ của Quốc hội
152 nguyễn trường thắng 1970 Tư lệnh Quân khu 7
153 Nguyễn Xuân Thắng 1957 Giám đốc Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh
154 nguyễn văn thắng 1973 Bí thư Tỉnh ủy Điện Biên
155 nguyễn thành tâm 1974 Bí thư Tỉnh ủy Tây Ninh
156 nguyễn văn thể 1966 Bộ trưởng Giao thông Vận tải
157 lê đức thọ 1970 Chủ tịch HĐQT Viettinbank
158 võ văn thưởng 1970 Trưởng ban Tuyên giáo Trung ương
159 lê thị thủy 1964 Bí thư Tỉnh ủy Hà Nam
160 trần quốc tỏ 1962 Thứ trưởng Bộ Công an
161 lê tấn tới 1969 Thứ trưởng Bộ Công an
162 phạm thị thanh trà 1964 Thứ trưởng Bộ Nội vụ kiêm Phó ban Tổ chức Trung ương
163 Phan đình trạc 1958 Trưởng ban Nội chính Trung ương
164 dương văn trang 1961 Bí thư Tỉnh ủy Kon Tum
165 lê minh trí 1960 Viện trưởng VKSND Tối cao
166 nguyễn phú trọng 1944 Tổng bí thư, Chủ tịch nước Cộng hòa XHCN Việt Nam
167 lê hoài trung 1961 Thứ trưởng Bộ Ngoại giao
168 nguyễn đình trung 1973 Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Nông
169 trần cẩm tú 1962 Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương
170 ngô văn tuấn 1971 Bí thư Tỉnh ủy Hòa Bình
171 nguyễn anh tuấn 1979 Bí thư thứ nhất Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
172 phạm gia túc 1965 Phó trưởng ban Nội chính Trung ương
173 lê quang tùng 1971 Bí thư Tỉnh ủy Quảng Trị
174 hoàng thanh tùng 1966 Chủ nhiệm Ủy ban Pháp luật của Quốc hội
175 nguyễn thị tuyến 1971 Phó bí thư Thường trực Thành ủy Hà Nội
176 bùi thị quỳnh vân 1974 Bí thư Tỉnh ủy Quảng Ngãi
177 huỳnh tấn việt 1962 Bí thư Đảng ủy Khối các cơ quan Trung ương
178 Nguyễn Đắc vinh 1972 Phó chánh Văn phòng Trung ương Đảng
179 lê huy vịnh 1961 Thứ trưởng Bộ Quốc phòng
180 võ thị ánh xuân 1970 Bí thư Tỉnh ủy An Giang

Ủy viên dự khuyết

STT

Họ và tên

Năm sinh

Chức vụ

1

Nguyễn Hoài Anh

1977

Phó bí thư Thường trực Tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND Bình Thuận

2

Lê Hải Bình

1977

Phó ban chuyên trách BCĐ Công tác thông tin đối ngoại - Ban Tuyên giáo Trung ương

3

Võ Chí Công

n/a

Phó ban Thường trực Ban Tổ chức Tỉnh ủy Sóc Trăng

4

Bùi Thế Duy

1978

Thứ trưởng Bộ KHCN

5

Vũ Mạnh Hà

n/a

Trưởng ban Tuyên giáo Tỉnh ủy, Bí thư Huyện ủy Hoàng Su phì, tỉnh Hà Giang
6

Nguyễn Long Hải

1976

Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn

7

Tôn Ngọc Hạnh

1980

Bí thư Thành ủy Đồng Xoài, Bình Phước

8

Nguyễn Văn Hiếu

1976

Bí thư Thành ủy TP Thủ Đức

9

U Huấn

1980

Trưởng ban Nội chính Tỉnh ủy Kon Tum

10

Trịnh Việt Hùng

1977

Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên

11

Bùi Quang Huy

1977

Bí thư Trung ương Đoàn TNCS HCM

12

Nguyễn Phi Long

1976

Phó chủ tịch UBND tỉnh Bình Định

13

Hồ Văn Mừng

1977

Trưởng ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Khánh Hòa

14

Phan Như Nguyện

1976

Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó chủ tịch HĐND tỉnh Bạc Liêu

15

Y Vinh Tor

1976

Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Bí thư Thị ủy Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk

16

Lương Nguyễn Minh Triết

1976

Chủ tịch HĐND Đà Nẵng

17

Vương QuốC Tuấn

1977

Phó chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh

18

Mùa A Vàng

1983

Bí thư Huyện ủy Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên

19

Huỳnh Quốc Việt

n/a

Phó bí thư Thường trực Tỉnh ủy Cà Mau
20

Nguyễn Minh Vũ

1976

Thứ trưởng Bộ Ngoại giao

Hoài Thu

Theo: NEWS.ZING.VN


Thời sự (Tin trước)