Call +84.99.6656.999 for ADS 01

Từ vựng tiếng Anh về mỹ phẩm và dụng cụ trang điểm

08/02/2019 (07:02:55)

Từ vựng tiếng Anh về mỹ phẩm và dụng cụ trang điểm
Toner: sản phẩm dưỡng da dạng lỏng  Mascara: kem chuốt mi                          
Mirror: gương Primer: lớp lót trước khi đánh phấn,
tô son hoặc sơn móng tay.
Brightener: kem che quầng thâm Blush: phấn má
Makeup kit: bộ trang điểm Brush: cọ trang điểm
Nail polish: sơn móng tay Bronzer: phấn tạo màu da bánh mật
Lip gloss: son bóng Cleanser: sữa rửa mặt
Foundation: kem nền Concealer: kem che khuyết điểm
Eyeliner: bút kẻ mắt Face cream: kem dưỡng da mặt
Eye shadow: phấn mắt Moisturiser: kem dưỡng ẩm
Lip liner: chì kẻ viền môi Tanning lotion: kem tắm nắng
Lipstick: thỏi son môi

Theo: VNEXPRESS.NET


Giáo dục (Tin trước)